Thuế và phí hải quan



THUẾ HẢI QUAN & THUẾ

Người nhận hoàn toàn chịu trách nhiệm thanh toán bất kỳ khoản phí thông quan, thuế hải quan và thuế nhập khẩu nào áp dụng khi nhận hàng.

Các ước tính tốt nhất đã được cung cấp dưới đây chỉ nhằm mục đích thuận tiện. Vui lòng tham khảo Văn phòng Hải quan địa phương trước khi đặt hàng.


ĐIỀU CHỈNH MỨC THUẾ

Thuế Hải quan đã được điều chỉnh phù hợp với các Hiệp định Thương mại Tự do AU hiện hành hoặc các biện pháp phòng vệ thương mại.

Thuế Nhập khẩu Địa phương (VAT/GST) đã được điều chỉnh ở các quốc gia áp dụng mức thuế giảm hoặc miễn thuế đối với mật ong tự nhiên, hàng tạp hóa, thực phẩm & đồ uống, hoặc các loại thực phẩm.


USA

Thuế Hải quan và Thuế Địa phương USA
Bang / Tỉnh Thuế quan Thuế

US

37 Bang

0%

0%

AL

Alabama

0%

4%

AR

Arkansas

0%

0.125%

CA

California

0%

11.25%

HI

Hawaii

0%

4%

ID

Idaho

0%

6%

IL

Illinois

0%

1%

KS

Kansas

0%

6.5%

MS

Mississippi

0%

7%

MO

Missouri

0%

0.125%

OK

Oklahoma

0%

4.5%

SD

South Dakota

0%

4.5%

TN

Tennessee

0%

4%

UT

Utah

0%

1.75%

VA

Virginia

0%

2.5%


CANADA

Bang / Tỉnh Thuế quan GST PST HST

AB

Alberta

0%

5%

0%

0%

BC

British Columbia

0%

5%

7%

0%

MB

Manitoba

0%

5%

7%

0%

NB

New Brunswick

0%

0%

0%

15%

NL

Newfoundland & Labrador

0%

0%

0%

15%

NT

Lãnh thổ Tây Bắc

0%

5%

0%

0%

NS

Nova Scotia

0%

5%

7%

0%

ON

Ontario

0%

0%

0%

13%

PE

Đảo Prince Edward

0%

0%

0%

15%

QC

Quebec

0%

5%

9.9%

0%

SK

Saskatchewan

0%

5%

6%

0%

YT

Lãnh thổ Yukon

0%

5%

0%

0%

NU

Nunavut

0%

5%

0%

0%

Thuế Hải quan và Thuế Địa phương Canada

EU, EEA & UK

Thuế Hải quan và Thuế Địa phương EU EEA UK
Bang / Tỉnh Thuế quan Thuế Giới hạn

AT

Áo

17.3%

10%

2kg

BE

Bỉ

17.3%

12%

2kg

DK

Đan Mạch

17.3%

25%

2kg

FI

Phần Lan

17.3%

14%

2kg

FR

Pháp

17.3%

5.5%

2kg

DE

Đức

17.3%

7%

2kg

HU

Hungary

17.3%

27%

2kg

IE

Ireland

17.3%

0%

2kg

IT

Ý

17.3%

10%

2kg

LT

Litva

17.3%

21%

2kg

LU

Luxembourg

17.3%

3%

2kg

NO

Na Uy

35.9%

6%

2kg

NL

Hà Lan

17.3%

9%

2kg

PT

Bồ Đào Nha

17.3%

6%

2kg

PL

Ba Lan

17.3%

0%

2kg

RO

Romania

17.3%

9%

2kg

SK

Slovakia

17.3%

10%

2kg

SE

Thụy Điển

17.3%

12%

2kg

CH

Thụy Sĩ

9.6%

2.5%

2kg

GB

Vương quốc Anh

0%

20%

£1,000


TRUNG ĐÔNG & CẬN ĐÔNG

Bang / Tỉnh Thuế quan Thuế

IR

Iran

55%

9%

IL

Israel

56.3%

17%

KW

Kuwait

5%

0%

LB

Li-băng

35%

11%

OM

Oman

5%

0%

QA

Qatar

5%

0%

SA

Ả Rập Saudi

5%

0%

TK

Thổ Nhĩ Kỳ

38.5%

8%

YE

Yemen

25%

5%

UAE

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

5%

5%

Thuế quan và Thuế địa phương Trung Đông

ẤN ĐỘ & CHÂU Á

Thuế quan và Thuế địa phương Ấn Độ và Châu Á
Bang / Tỉnh Thuế quan Thuế Giới hạn

BD

Bangladesh

25%

15%

-

CN

Trung Quốc

0%

0%

-

HK

Hồng Kông

0%

0%

5kg

IN

Ấn Độ

60%

5%

-

ID

Indonesia

3%

11%

-

JP

Nhật Bản

6.3%

25.5%

5kg

LA

Lào

0%

10%

-

MY

Malaysia

0%

6%

-

PK

Pakistan

20%

17%

-

PH

Philippines

0%

12%

-

SG

Singapore

0%

9%

-

KR

Hàn Quốc

194.4%

10%

5kg

TW

Đài Loan

35%

5%

5kg

TH

Thái Lan

0%

7%

-

VN

Việt Nam

0%

5%

-


LIÊN KẾT TÀI NGUYÊN MIỄN PHÍ